Nghĩa chính
- Người nuôi, vật nângdanh từA person or thing that raises.
- Ghế nâng, ghế đứngdanh từA kind of armchair with a standing-up system.
- Mặt dựng bậc thangdanh từThe upright board on the front of a step in a flight of steps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raiserDạng gốc (base form)
- raisersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire-raiserdanh từ | danh từ | Kẻ cố ý gây hỏa hoạn |
| hair-raiserdanh từ | danh từ | Câu chuyện làm sởn gáy; truyện đầy nguy hiểm |
| curtain-raiserdanh từ | danh từ | Trong nhà hát, vở kịch đầu tiên, buổi biểu diễn âm nhạc, v.v., diễn ra trước buổi biểu diễn chính |
| eyebrow-raiserdanh từ | danh từ | Một cái gì đó gây ngạc nhiên hoặc hoài nghi |
| hell-raiser | Chưa có nghĩa | |
| hair raiser | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc raiserVí dụ
- .Cô ấy là người nuôi chuột nhẩy.
- một người nuôi súc vật
- , , , , .Hãy được dẫn dắt, duy chỉ bởi Đấng chữa lành bệnh tật, Đấng làm cho kẻ chết sống lại, người bạn của tất cả những ai đau khổ và cô đơn, Người Thầy kiên nhẫn đã rơi những giọt nước mắt thương xót cho sự yếu đuối của chúng ta.