curtain-raiser
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Trong nhà hát, vở kịch đầu tiên, buổi biểu diễn âm nhạc, v.v., diễn ra trước buổi biểu diễn chínhdanh từIn a theater, an initial play, musical performance, etc., which precedes the main performance.
- Khúc dạo đầu hoặc phần giới thiệu về một hoạt động hoặc sự vậtdanh từA prelude or introduction to an activity or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curtain-raiserDạng gốc (base form)
- curtain-raisersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , world’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)