Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conceder un aumento
Nghĩa chính
1
Chấp thuận tăng lương
Ví dụ
La
empresa
concedió
un
aumento
a
sus
empleados
.
Công ty đã chấp thuận tăng lương cho nhân viên.
Xuất hiện ở từ khác
aumento
kết hợp
chấp thuận tăng lương
AI
1
Chấp thuận tăng lương
1
Chấp thuận tăng lương
1
Chấp thuận tăng lương