perpetrador
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peɾpetɾaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Kẻ thủ ác, thủ phạmdanh từperpetrator (one who perpetrates a crime or offense)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perpetradorDạng gốc (base form)
- perpetradoresSố nhiều (plural)
- perpetradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- perpetradoraGiống cái (feminine)
Xuất hiện ở từ khác
- autorđồng nghĩakẻ thủ ác, người thực hiện hành vi phạm tội
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Kẻ thủ ác là người duy nhất bình an vô sự và giàu có sau toàn bộ vụ việc đó.