Nghĩa chính
- Tìm hiểu (về một cái gì đó) bằng cách đọcđộng từngoại động từ (transitive)To learn (about something) by reading.
- [với bật hoặc về]động từnội động từ (intransitive)[with on or about]
- Đọc tin nhắn trước đó hoặc cao hơn trong cuộc trò chuyện; đọc lạiđộng từTo read previous or higher-up messages in a chat; to backread.
- Của một cá nhân, thành thạo hoặc có hiểu biết về một chủ đề cụ thểtính từOf an individual, well-versed or informed in a particular subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- read upNguyên thể (infinitive)
- reads upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reading upPhân từ I (present participle)
- more read upSo sánh hơn (comparative)
- most read upSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " !" " , ?" . " ! , ! , ." ", ."
- , ? — . .
- ?