Dịch

readership

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số lượng độc giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collected readers of a publication.
  2. Chức vụ người đọc (trong nhà thờ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The role or office of a reader.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. readershipDạng gốc (base form)
  2. readershipsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • readership (in sth)chức Reader (trong lĩnh vực gì)

Ví dụ

  • 200 .Tờ báo làng có số lượng độc giả chỉ 200 người.
  • .Cuốn sách nhắm đến lượng độc giả lớn.
  • .Số lượng độc giả của họ giảm xuống gần bằng không.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI