readership
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Số lượng độc giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collected readers of a publication.
- Chức vụ người đọc (trong nhà thờ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The role or office of a reader.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- readershipDạng gốc (base form)
- readershipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- readership (in sth)chức Reader (trong lĩnh vực gì)
Ví dụ
- 200 .Tờ báo làng có số lượng độc giả chỉ 200 người.
- .Cuốn sách nhắm đến lượng độc giả lớn.
- .Số lượng độc giả của họ giảm xuống gần bằng không.
Họ từ (word family)
cùng gốc readershipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha