Nghĩa chính
- Đọc kỹ một cái gì đó để kiểm tra hoặc hiệu đính nóđộng từTo thoroughly read something to check or proofread it.
- Đọc to kịch bản một cách tình cờ với các diễn viên khác nhưng không bị cản trởđộng từTo read a script out loud casually with other actors but without blocking
- Đọc và tuân theo tín hiệu vượt quá tín hiệu áp dụng (thường bị nhầm lẫn)động từnội động từ (intransitive)To read and obey a signal that is beyond the applicable one (often mistakenly)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- read throughNguyên thể (infinitive)
- reads throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reading throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| read-throughtính từ | tính từ | Bộ đệm sẽ lấy thông tin từ nguồn ban đầu khi được yêu cầu thông tin chưa được lưu trong bộ nhớ đệm |
Họ từ (word family)
cùng gốc read throughTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?
- .
- .