Nghĩa chính
- Học để lấy bằng hoặc để thiđộng từTo study for a degree or an examination.
- Đọc hoặc kiểm tra một văn bản nhằm xác định một phần thông tin cụ thểđộng từTo read or examine a text in order to locate a specific piece of information.
- Thử vai cho một vai diễn cụ thể bằng cách đọc từ một vở kịch hoặc kịch bảnđộng từTo audition for a specific acting role by reading from a play or script.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- read forNguyên thể (infinitive)
- reads forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reading forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| read for pressđộng từ | động từ | Đọc và kiểm tra văn bản để xác định lỗi trước khi in hoặc xuất bản; hiệu đính |
Ví dụ
- ?
- .
- .