Dịch

read for

động từ (verb)
UK/ˌɹiːd fɔː/US/ˌɹid fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Học để lấy bằng hoặc để thiđộng từTo study for a degree or an examination.
  2. Đọc hoặc kiểm tra một văn bản nhằm xác định một phần thông tin cụ thểđộng từTo read or examine a text in order to locate a specific piece of information.
  3. Thử vai cho một vai diễn cụ thể bằng cách đọc từ một vở kịch hoặc kịch bảnđộng từTo audition for a specific acting role by reading from a play or script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. read forNguyên thể (infinitive)
  2. reads forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reading forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

read for pressđộng từĐọc và kiểm tra văn bản để xác định lỗi trước khi in hoặc xuất bản; hiệu đính

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI