writers là số nhiều của writer
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- nhà văn, tác giả, người viếtdanh từA1A person who writes, especially books, articles, or literary works.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- writerDạng gốc (base form)
- writersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creative writer | Nhà văn sáng tác | |
| freelance writer | Người viết tự do | |
| ghost writer | Người viết thuê | |
| staff writer | Nhân viên viết bài | |
| technical writerdanh từ | danh từ | Người viết tài liệu kỹ thuật |
| professional writer | Nhà văn chuyên nghiệp | |
| CD writerdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để ghi (hoặc trích xuất hoặc ghi) đĩa CD |
| letter writerdanh từ | danh từ | Phóng viên; một người viết thư |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bộ ghi
- Bộ ghi, thiết bị ghiAnything that writes or produces output.
Ví dụ
- , .Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
- , println .Nếu bộ ghi được đặt ở chế độ tự động xóa, thì tất cả các ký tự trong bộ đệm sẽ được gửi đến đích bất cứ khi nào hàm println được gọi.
- .Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tác giả
Họ từ (word family)
cùng gốc writerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwriter
- từ tiếng Anh cổwrītere“draughtsman; painter; writer; scribe; copyist”