Nghĩa chính
- Gửi thư, viết thưđộng từnội động từ (intransitive)To write a letter to, e.g. a publication.
- Điền vào, ghi vàođộng từngoại động từ (transitive)To fill in something required, by writing.
- Bỏ phiếu viết tay, ghi tênđộng từTo vote for a candidate not on the ballot by writing his or her name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- write inNguyên thể (infinitive)
- writes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrote in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- written in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- writing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| write in ink | Viết bằng mực | |
| write in a diary | Viết vào nhật ký | |
| write in a notebook | Viết vào sổ tay |
Ví dụ
- . Tatoeba, .Bạn có thể viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào mà bạn muốn. Ở Tatoeba, tất cả mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.
- .Dạy họ cách đọc và viết trong ngôn ngữ của chúng ta đi.
- .Vui lòng không viết vào sách của thư viện.