Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết ra, ghi chépđộng từngoại động từ (transitive)To produce or set (something) down in writing; to record something.
- Viết xuốngđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see write, down.
- Hạ thấp giọng văn, viết giản lược trịch thượngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To write (something) in a simple or condescending style.
- Giảm giá trị tài sảnđộng từngoại động từ (transitive)To make a downward adjustment in the value of an asset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- write downNguyên thể (infinitive)
- writes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrote down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- written down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- writing downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| write-down | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chỉ trích bằng văn bản
- ngoại động từ (transitive)Chỉ trích bằng văn bản, lập biên bản vi phạmTo condemn in writing; to document the faults, offenses, or wrongdoing of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc write downNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy ghi lại địa chỉ của tôi.
- ; .
- , !