devalue
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hạ giá trị, làm giảm giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To lower or remove the value of something.
- Mất giá, giảm giá trịđộng từnội động từ (intransitive)To lose value; to depreciate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- devalue (sth) (against sth)phá giá (cái gì) (so với cái gì)The pound was devalued against the US dollar.Đồng bảng đã bị phá giá so với đồng đô la Mỹ.
- devalue sthcoi nhẹ cái gì, làm giảm giá trị cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc devalueVí dụ
- , 64% - , .Scotland chỉ đứng sau các bất động sản ở London, vốn tăng giá trung bình 64% khi cách một nhà ga trong vòng nửa dặm - mặc dù trong một số trường hợp ở thủ đô, việc ở gần một nhà ga lại làm giảm giá trị ngôi nhà.
- .Algeria quyết định phá giá đồng tiền của mình.
- .Những kẻ ích kỷ thích hạ thấp người khác.