Dịch

devalue

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hạ giá trị, làm giảm giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To lower or remove the value of something.
  2. Mất giá, giảm giá trịđộng từnội động từ (intransitive)To lose value; to depreciate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devalueNguyên thể (infinitive)
  2. devaluesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. devaluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. devaluingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • devalue (sth) (against sth)phá giá (cái gì) (so với cái gì)The pound was devalued against the US dollar.Đồng bảng đã bị phá giá so với đồng đô la Mỹ.
  • devalue sthcoi nhẹ cái gì, làm giảm giá trị cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 64% - , .Scotland chỉ đứng sau các bất động sản ở London, vốn tăng giá trung bình 64% khi cách một nhà ga trong vòng nửa dặm - mặc dù trong một số trường hợp ở thủ đô, việc ở gần một nhà ga lại làm giảm giá trị ngôi nhà.
  • .Algeria quyết định phá giá đồng tiền của mình.
  • .Những kẻ ích kỷ thích hạ thấp người khác.

AI