Dịch

devaluation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giảm giá trị, sự mất giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal or lessening of something's value.
  2. Sự phá giá tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intentional or deliberate lowering of a currency's value compared to another country's currency or a standard value (e.g. the price of gold).
  3. Sự khấu haodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Depreciation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devaluationDạng gốc (base form)
  2. devaluationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • dinar's .Algeria cần ngăn chặn sự phá giá đồng dinar.
  • .Algeria đã phải chịu một đợt phá giá tiền tệ lớn.
  • .Đồng dinar của Algeria đang có nguy cơ bị phá giá thêm.

AI