Dịch

chicken feed

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thức ăn (thường là ngũ cốc) cho gia cầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food (usually grain) given to poultry.
  2. Một số lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể, đặc biệt là tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very small or insignificant quantity, especially of money.
  3. Nhiệm vụ tầm thường hoặc dễ dàng; dễ ợtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trivial or easy task; a piece of cake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicken feedDạng gốc (base form)
  2. chicken feedsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " $10?"
  • [ ] ‘ ’ () […]
  • .

AI