Dịch

white-livered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hoa huệ; hèn nháttính từLily-livered; cowardly.
  2. Độc hạitính từMalicious.
  3. Sắc mặt xanh xao, từng được cho là do gan trắngtính từHaving a pale look, once thought to be caused by a white liver.

Ví dụ

  • .

AI