white-livered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hoa huệ; hèn nháttính từLily-livered; cowardly.
- Độc hạitính từMalicious.
- Sắc mặt xanh xao, từng được cho là do gan trắngtính từHaving a pale look, once thought to be caused by a white liver.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .