Dịch

spinelessness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất không có xương sống (không có xương sống (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)); hèn nhátdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being spineless (not having a spine (literally or figuratively)); cowardice.

Họ từ (word family)

cùng gốc spinelessness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Johnson's , , .

AI