Nghĩa chính
- Có gai, gaitính từkhông so sánh (not comparable)Having spines, spiny.
- Có một loại cột sống (xương sống) nhất địnhtính từHaving a certain type of spine (backbone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinedDạng gốc (base form)
- more spinedSo sánh hơn (comparative)
- most spinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spined loachdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt nhỏ (Cobitis taenia), được tìm thấy ở hầu hết vùng ôn đới phía bắc châu Âu |
| steely-spinedtính từ | tính từ | Có tư duy/tâm lý cứng rắn, mạnh mẽ và quyết đoán |
| long-spined bullheaddanh từ | danh từ | Loài thuộc họ Cottidae, Taurulus bubalis |
| three-spined sticklebackdanh từ | danh từ | Gasterosteus aculeatus, một loài cá nhỏ sống ở vùng nước ven biển và nội địa ở Bắc bán cầu, có thể dựng gai lên khi bị đe dọa, khiến nó khó nuốt |