Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mã nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semitransparent, uncrystallized silicate mineral and semiprecious stone, presenting various tints in the same specimen, with colors delicately arranged and often curved in parallel alternating dark and light stripes or bands, or blended in clouds; various authorities call it a variety of chalcedony, a variety of quartz, or a combination of the two.
- Một phần mười bốn inchdanh từđếm được (countable)One fourteenth of an inch.
- Dụng cụ đánh bóngdanh từđếm được (countable)A tool used by gold-wire drawers, bookbinders, etc.;—so called from the agate fixed in it for burnishing.
- Viên bi mã nãodanh từđếm được (countable)A marble made from agate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agateDạng gốc (base form)
- agatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye agatedanh từ | danh từ | Loại mã não hình tròn, với phần trung tâm có màu đậm hơn phần còn lại của khối |
| moss agatedanh từ | danh từ | Một loạt các mã não có các dấu hiệu giống như rêu hoặc đuôi gai màu nâu, đen hoặc xanh lục, một phần là do oxit mangan |
| lace agatedanh từ | danh từ | Một loạt các loại mã não có hoa văn giống như ren với các hình dạng như mắt, xoáy, dải hoặc ngoằn ngoèo |
| agate linedanh từ | danh từ | Đơn vị không gian quảng cáo rộng một cột và sâu một mã não (một phần mười bốn inch) |
| agate glassdanh từ | danh từ | Loại thủy tinh được chế tạo mô phỏng đá mã não bằng cách xếp chồng các lớp thủy tinh có màu sắc và độ dày khác nhau rồi nung chảy chúng bằng nhiệt |
| agate rulerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pica stick |
| agate snaildanh từ | danh từ | Loài ốc sên Achatina achatina |
| connie agatedanh từ | danh từ | Viên đá cẩm thạch chơi được làm từ mã não |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Tinh hoàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A testicle.
Ví dụ
- , , ; ear-rings; ; .Phần cuối của tấm màn che trên đầu cô được thêu bằng bạc; cô ấy đeo đôi khuyên tai dài bằng vàng; trên một sợi dây chuyền vàng lớn và sang trọng có treo một cây thánh giá bằng đá quý; và trên tay ghế của cô ấy treo một chuỗi hạt mã não.
- , .Hãy cố gắng thực hiện nó và chúng ta hãy mã não.
- .Đeo trang sức mã não thậm chí được tin là chữa được chứng mất ngủ và đảm bảo những giấc mơ đẹp.
Họ từ (word family)
cùng gốc agateNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha