Nghĩa chính
- Một loạt các mã não có các dấu hiệu giống như rêu hoặc đuôi gai màu nâu, đen hoặc xanh lục, một phần là do oxit mangandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of agate with brown, black, or green moss-like or dendritic markings, due in part to manganese oxide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moss agateDạng gốc (base form)
- moss agatesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa