Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ruby red
tính từ
(adjective)
UK
/ˈɹ
uː
.
b
i
ˈɹɛ
d
/
US
/ˈɹ
u
b
i
ˈɹɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Đỏ ruby
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the red colour of a ruby.
2
Cực kỳ nghiêng về Đảng Cộng hòa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely Republican-leaning.
Ví dụ
'
Ruby
red
,
the
colour
of
blood
,
and
,
I
am
willing
to
bet
,
ruby
will
be
the
colour
for
Delia
.
The
only
question
is
whether
she
will
be
returned
wearing
jewellery
with
a
ruby
in
it
,
or
if
she
will
be
murdered
:
rich
red
ruby
blood
.
'
A
chill
went
around
the
group
Michelle
Obama
dazzled
in
a
ruby
red
gown
at
the
inaugural
balls
Monday
night
.
AI
1
Đỏ ruby
2
Cực kỳ nghiêng về Đảng Cộng hòa
1
Đỏ ruby
2
Cực kỳ nghiêng về Đảng Cộng hòa
1
Đỏ ruby
2
Cực kỳ nghiêng về Đảng Cộng hòa