Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuốc nhuộm anilin màu đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reddish aniline dye.
- Có màu đỏ đậm; màu đỏ rubytính từOf a deep, red color; ruby-red.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubineDạng gốc (base form)
- rubinesSố nhiều (plural)
- more rubineSo sánh hơn (comparative)
- most rubineSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viên hồng ngọc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ruby.
Họ từ (word family)
cùng gốc rubineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạirubīnus“carbuncle, ruby”
Cùng gốc (doublet)ruby
Ví dụ
- [] ,