Dịch

rubine

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɹuː.bin/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc nhuộm anilin màu đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reddish aniline dye.
  2. Có màu đỏ đậm; màu đỏ rubytính từOf a deep, red color; ruby-red.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rubineDạng gốc (base form)
  2. rubinesSố nhiều (plural)
  3. more rubineSo sánh hơn (comparative)
  4. most rubineSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viên hồng ngọc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ruby.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạirubīnus“carbuncle, ruby”

Cùng gốc (doublet)ruby

Ví dụ

  • [] ,

AI