Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Tiêu đề sách màu đỏdanh từA heading in a book highlighted in red.
- Tiêu đề phân loạidanh từA title of a category or a class.
- Màu đỏ hoặc được đánh dấutính từColoured or marked with red; placed in rubrics.
- Tô điểm bằng màu đỏ, làm đỏđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with red; to redden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rubricNguyên thể (infinitive)
- rubricsSố nhiều (plural)
- rubricked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rubricking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- more rubricSo sánh hơn (comparative)
- most rubricSo sánh nhất (superlative)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hướng dẫn nghi lễ tôn giáo
- The directions for a religious service, formerly printed in red letters.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rubric- rubricateViết dưới dạng một phiếu tự đánh giáđộng từ, tính từ
- rubricalCủa, liên quan đến, hoặc về bản chất của một phiếu tự đánh giátính từ
- rubricanThành viên của một dòng tu có trách nhiệm đảm bảo rằng phiếu tự đánh giá (hướng dẫn cho một nghi lễ tôn giáo) được tuân theodanh từ
- rubricianNgười có uy tín về nghi lễ nhà thờdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirubriche
- từ tiếng Pháp cổrubrique
- từ tiếng Latinhrūbrīca“red ochre”
Ví dụ
- .Điều đó thuộc về quy tắc những việc chúng ta có thể bỏ qua lúc này.
- .Tất cả giáo sĩ ở Anh long trọng cam kết tuân thủ các quy tắc nghi lễ.
- , .Mặc dù quy tắc này không được ghi vào luật, nó vẫn nên được tuân thủ.