Dịch

rubric

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɹuːbɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiêu đề sách màu đỏdanh từA heading in a book highlighted in red.
  2. Tiêu đề phân loạidanh từA title of a category or a class.
  3. Màu đỏ hoặc được đánh dấutính từColoured or marked with red; placed in rubrics.
  4. Tô điểm bằng màu đỏ, làm đỏđộng từngoại động từ (transitive)To adorn with red; to redden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rubricNguyên thể (infinitive)
  2. rubricsSố nhiều (plural)
  3. rubricked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubricking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. more rubricSo sánh hơn (comparative)
  6. most rubricSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hướng dẫn nghi lễ tôn giáo
  1. The directions for a religious service, formerly printed in red letters.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirubriche
  2. từ tiếng Pháp cổrubrique
  3. từ tiếng Latinhrūbrīca“red ochre”

Ví dụ

  • .Điều đó thuộc về quy tắc những việc chúng ta có thể bỏ qua lúc này.
  • .Tất cả giáo sĩ ở Anh long trọng cam kết tuân thủ các quy tắc nghi lễ.
  • , .Mặc dù quy tắc này không được ghi vào luật, nó vẫn nên được tuân thủ.

AI