Dịch

paraph

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpaɹəf/US/pəˈræf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nét chữ hoa mỹ được thực hiện sau hoặc dưới chữ ký của một người, ban đầu là để ngăn chặn sự giả mạodanh từA flourish made after or below one's signature, originally to prevent forgery.
  2. Dấu hiệu được các nhà đánh giá thời trung cổ sử dụng để biểu thị sự phân chia văn bảndanh từA mark used by medieval rubricators to indicate textual division.
  3. Thêm một đoạn vào; ký, đặc biệt là với tên viết tắt của một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To add a paraph to; to sign, especially with one's initials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paraphNguyên thể (infinitive)
  2. paraphsSố nhiều (plural)
  3. paraphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paraphingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparaf
  2. từ tiếng Latinh trung đạiparaffus
  3. từ tiếng Pháp trung đạiparaphe

AI