Dịch

paraphernalia

C1danh từ (noun)
UK/ˌpæɹəfəˈneɪli.ə/US/ˌpɛɹəfɚˈneɪli.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang thiết bị, dụng cụ, đồ đạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Miscellaneous items, especially the set of equipment required for a particular activity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trang thiết bị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tài sản riêng của vợ
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Objects that a married woman owns, such as clothing and jewellery, apart from her dowry.

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc paraphernalia

Nguồn gốc (etymology)

parapherna-ālis

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiparaphernālia“goods which a wife brings over and above her dowry”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπαράφερναparápherna

Ví dụ

  • , .Anh ấy có một bộ sưu tập dụng cụ đi xe đạp ấn tượng, nhưng anh ấy không còn đạp xe thường xuyên nữa.
  • ; , , , husband’s .Vì vậy, cô ấy kể lại những gì chồng mình đã nói và ngồi với cô ấy một lúc; nhưng chẳng mấy chốc, những người khuân vác đến, mang tất cả quần áo, đồ đạc và đủ thứ thuộc về cô từ nhà chồng và đặt chúng vào nhà mẹ đẻ.
  • Tom's .Cảnh sát tìm thấy dụng cụ sử dụng ma túy trong căn hộ của Tom và bắt giữ anh ta.

AI