paraphrasing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản diễn giải, lời diễn giảidanh từA paraphrased statement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paraphrasingDạng gốc (base form)
- paraphrasingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Nhiều đoạn văn chủ yếu bao gồm các bản diễn giải hoặc trích dẫn trực tiếp từ một nguồn tài liệu tham khảo duy nhất.
- .Bạn có thể tận dụng việc diễn giải để giải thích một từ tiếng Pháp mà bạn không biết.
- .Diễn giải lại thì rất tốt miễn là bạn không nhìn thấy câu gốc khi muốn diễn giải.