Dịch

paraphrasing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bản diễn giải, lời diễn giảidanh từA paraphrased statement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paraphrasingDạng gốc (base form)
  2. paraphrasingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Nhiều đoạn văn chủ yếu bao gồm các bản diễn giải hoặc trích dẫn trực tiếp từ một nguồn tài liệu tham khảo duy nhất.
  • .Bạn có thể tận dụng việc diễn giải để giải thích một từ tiếng Pháp mà bạn không biết.
  • .Diễn giải lại thì rất tốt miễn là bạn không nhìn thấy câu gốc khi muốn diễn giải.

AI