Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ruby slippers
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
u
b
i
ˈ
s
l
ɪ
p
ɚ
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính năng có giá trị (của phần mềm, v.v.) bị người dùng bỏ qua
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A valuable feature (of software, etc.) overlooked by the user.
Ví dụ
The
Smithsonian's
National
Museum
of
American
History
has
launched
a
crowdfunding
campaign
on
Kickstarter
to
preserve
the
ruby
slippers
from
the
1939
movie
"
The
Wizard
of
Oz
.
"
AI
1
Tính năng có giá trị (của phần mềm, v.v.) bị người dùng bỏ qua
1
Tính năng có giá trị (của phần mềm, v.v.) bị người dùng bỏ qua
1
Tính năng có giá trị (của phần mềm, v.v.) bị người dùng bỏ qua