coarse-grained
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồm các hạt thôtính từConsisting of coarse particles.
- Có kết cấu thô, không đềutính từHaving a coarse, irregular texture.
- Không lịch sự; tổngtính từInelegant; gross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coarse-grainedDạng gốc (base form)
- more coarse-grainedSo sánh hơn (comparative)
- most coarse-grainedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coarse-grainednessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của hạt thô |
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- finetrái nghĩaMô tả vật liệu có cấu trúc hoặc hạt lớn.