grained
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hạt, có vântính từkhông so sánh (not comparable)Having a grain or grains.
- Có vân gỗ giảtính từkhông so sánh (not comparable)Stained with an imitation wood grain.
- Có loại vân nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified type of grain.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fine-grainedtính từ | tính từ | Gồm các hạt mịn |
| hard-grainedtính từ | tính từ | Có hạt cứng chắc |
| cross-grainedtính từ | tính từ | Có một hạt không đều chứ không phải là song song |
| close-grainedtính từ | tính từ | Mịn mặt |
| rough-grainedtính từ | tính từ | Có hạt hoặc sợi thô |
| small-grainedtính từ | tính từ | Từ đồng nghĩa với từ mịn (“bao gồm các hạt đặc biệt nhỏ; được tạo thành từ những mảnh đặc biệt nhỏ”) |
| coarse-grainedtính từ | tính từ | Bao gồm các hạt thô |
Họ từ (word family)
cùng gốc grainedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha