Nghĩa chính
- Tình trạng có dạng hạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being granular.
- Mức độ mà một cái gì đó là chi tiếtdanh từđếm được (countable)The extent to which something is granular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granularityDạng gốc (base form)
- granularitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc granularityVí dụ
- . , , […]