Nghĩa chính
- Phân chia thành các hạt hoặc hạt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To segment into tiny grains or particles.
- Thu thập hoặc được hình thành thành hạtđộng từnội động từ (intransitive)To collect or be formed into grains.
- Bao gồm hoặc tương tự như các loại ngũ cốc; kết tinh trong hạt; dạng hạttính từConsisting of, or resembling, grains; crystallized in grains; granular.
- Có nhiều độ cao nhỏ, như shagreentính từHaving numerous small elevations, like shagreen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granulateNguyên thể (infinitive)
- granulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- granulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- granulatingPhân từ I (present participle)
- more granulateSo sánh hơn (comparative)
- most granulateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| granulated steeldanh từ | danh từ | Loại thép được chế tạo bằng một quy trình cụ thể bắt đầu bằng việc tạo hạt gang |
| granulated sugardanh từ | danh từ | Đường trắng thông thường, dùng trong gia đình, có kích thước tinh thể tương đối lớn |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- đường kính
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc granulateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha