Dịch

granulate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phân chia thành các hạt hoặc hạt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To segment into tiny grains or particles.
  2. Thu thập hoặc được hình thành thành hạtđộng từnội động từ (intransitive)To collect or be formed into grains.
  3. Bao gồm hoặc tương tự như các loại ngũ cốc; kết tinh trong hạt; dạng hạttính từConsisting of, or resembling, grains; crystallized in grains; granular.
  4. Có nhiều độ cao nhỏ, như shagreentính từHaving numerous small elevations, like shagreen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. granulateNguyên thể (infinitive)
  2. granulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. granulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. granulatingPhân từ I (present participle)
  5. more granulateSo sánh hơn (comparative)
  6. most granulateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

granulated steeldanh từLoại thép được chế tạo bằng một quy trình cụ thể bắt đầu bằng việc tạo hạt gang
granulated sugardanh từĐường trắng thông thường, dùng trong gia đình, có kích thước tinh thể tương đối lớn

Nguồn gốc (etymology)

động từ

Tạo ngược từ granulation

granule-ate

tính từ

granule-ate

Ví dụ

  • đường kính
  • .

AI