granulation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự hình thành các hạt hoặc hạt ngũ cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of granules, or of cereal grains.
- Việc tạo thành kim loại thành hạt bằng cách đổ chúng qua rây vào nước khi còn nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The forming of metals into granules by pouring them through a sieve into water while hot.
- Tình trạng được tạo hạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being granulated.
- Mô hạt trên bề mặt vết thương đang lành; mô tạo hạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Granulated tissue on the surface of a healing wound; granulation tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granulationDạng gốc (base form)
- granulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| granulation tissuedanh từ | danh từ | Mô liên kết mới và các mạch máu nhỏ hình thành trên bề mặt vết thương trong quá trình lành |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vết sáng dạng hạt thoáng qua trên quang quyển của Mặt trời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bright, transient granular marking on the Sun's photosphere.
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc granulationNguồn gốc (etymology)
grānulum“granule”-ation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha