Nghĩa chính
- Hạt nhỏdanh từA tiny grain, a small particle.
- Cấu trúc nhỏ trong tế bàodanh từA small structure in a cell.
- Hạt có đường kính từ 2 đến 4 mm, theo thang Wentworthdanh từA particle from 2 to 4 mm in diameter, following the Wentworth scale
- Một vết nhỏ trong quang quyển của mặt trời do dòng đối lưu gây ra. Xem thêm Wikipedia:Hạt (vật lý mặt trời)danh từa small mark in the photosphere of the sun caused by convection currents. See also Wikipedia:Granule (solar physics).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granuleDạng gốc (base form)
- granulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| granule celldanh từ | danh từ | Các loại tế bào thần kinh nhỏ không liên quan đến nhau ở các phần khác nhau của não có thân tế bào rất nhỏ |
| Nissl granuledanh từ | danh từ | Cơ thể Nissl |
| pollen granuledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pollen grain |
| Fordyce granuledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Fordyce spot |
| Birbeck granuledanh từ | danh từ | Bào quan tế bào chất hình cây gậy hoặc vợt tennis chỉ được tìm thấy trong các tế bào Langerhans và do đó là dấu hiệu cho bệnh mô bào tế bào Langerhans |
| lamellar granuledanh từ | danh từ | Cơ quan bài tiết được tìm thấy trong tế bào phổi loại II và tế bào sừng, liên quan đến chức năng hàng rào bảo vệ da |
| Fordyce's granuledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Fordyce spot |
| anti-bumping granuledanh từ | danh từ | Viên đá nhỏ, thô được thêm vào chất lỏng đang sôi để làm cho chúng sôi đều hơn, không thoát hơi đột ngột, dữ dội; được sử dụng đặc biệt trong chưng cất chân không |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha