coarseness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất thô ráp, thô ráp hoặc thô sơ, không tinh tế hoặc không được đánh bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being coarse, roughness or primitiveness, unrefined or unpolished.
- Tính thôdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being coarse
- Một cái gì đó thô rápdanh từđếm được (countable)Something that is coarse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coarsenessDạng gốc (base form)
- coarsenessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Lansbury’s , , — — ‘. . . ’ : […]