Dịch

gaucho

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡaut͡ʃo/

Nghĩa chính

  1. Sở hữu những đức tính cao bồi truyền thống, đặc biệt là người Argentina; cao thượng, dũng cảm, hào phóngtính từpossessing traditional, especially Argentine, cowboy virtues; noble, valiant, generous
  2. Hữu íchtính từhelpful
  3. Cao bồidanh từcowboy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gauchoDạng gốc (base form)
  2. gauchitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. gauchasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. gauchosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. gauchaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI