Dịch

cowboy

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cao bồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man who tends free-range cattle, especially in the American West.
  2. Người mê phong cách cao bồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man who identifies with cowboy culture, including wearing a cowboy hat and being a fan of country and western music.
  3. Kẻ liều lĩnh, kẻ bốc đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who engages in reckless behavior, especially for the purpose of showing off.
  4. Chăn bò, làm cao bồiđộng từnội động từ (intransitive)To work as a cowboy, herding cattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowboyNguyên thể (infinitive)
  2. cowboysSố nhiều (plural)
  3. cowboyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cowboyingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thợ bất lương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thợ bất lương, kẻ làm ăn chụp giậtA dishonest or incompetent independent tradesman.

Ví dụ

  • , Roddle . “ , punkins a-sittin' , ' Upside-down-F ' […].”Có tiếng cười rộ lên, và Roddle được dịp nói tiếp về những chuyến ghé thị trấn định kỳ của các chàng cao bồi. “Mason Rickets bày mười quả bí ngô lớn trước cửa hàng, và mấy gã từ trang trại Upside-down-F đã bắn nát chúng [...].
  • " " .Ngoài việc làm cao bồi, anh còn làm ở một xưởng cưa nhỏ chuyên xẻ gỗ tròn thành "bốn tấm bìa và một thanh tà vẹt" rồi bán tà vẹt cho ngành đường sắt.
  • ?Anh có phải là cao bồi thực thụ không?

AI