Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cao bồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man who tends free-range cattle, especially in the American West.
- Người mê phong cách cao bồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man who identifies with cowboy culture, including wearing a cowboy hat and being a fan of country and western music.
- Kẻ liều lĩnh, kẻ bốc đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who engages in reckless behavior, especially for the purpose of showing off.
- Chăn bò, làm cao bồiđộng từnội động từ (intransitive)To work as a cowboy, herding cattle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cowboy bootsỦng cao bồicowboy builderThợ xây bất lươngcowboy hatMũ cao bồicowboy moviePhim cao bồicowboy teaLoại cây bụi sa mạc trụi lá ở Tây Nam Hoa Kỳ thuộc chi Ephedra, được sử dụng để pha trà thảo mộccowboy poolTrò chơi có nguồn gốc từ bida Anh, với nhiều đặc điểm hơn của bida bỏ túi tiêu chuẩn và với những người chơi cạnh tranh để đạt tổng cộng 101 điểm bằng cách thực hiện nhiều kiểu đánh khác nhau
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thợ bất lương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thợ bất lương, kẻ làm ăn chụp giậtA dishonest or incompetent independent tradesman.
Ví dụ
- , Roddle . “ , punkins a-sittin' , ' Upside-down-F ' […].”Có tiếng cười rộ lên, và Roddle được dịp nói tiếp về những chuyến ghé thị trấn định kỳ của các chàng cao bồi. “Mason Rickets bày mười quả bí ngô lớn trước cửa hàng, và mấy gã từ trang trại Upside-down-F đã bắn nát chúng [...].
- " " .Ngoài việc làm cao bồi, anh còn làm ở một xưởng cưa nhỏ chuyên xẻ gỗ tròn thành "bốn tấm bìa và một thanh tà vẹt" rồi bán tà vẹt cho ngành đường sắt.
- ?Anh có phải là cao bồi thực thụ không?
Họ từ (word family)
cùng gốc cowboy- cowboyishGiống cao bồitính từ
- cowboyismHành vi hoặc thái độ của cao bồidanh từ
- cowboyitisMong muốn được sống cuộc sống của một cao bồi, ví dụ: sở hữu hoặc làm việc trong một trang trại hoặc mặc những đồ trang phục rập khuôn như mũ cao bồi, bốt cao bồi, v.vdanh từ
- cowboylikeGiống hoặc đặc trưng của một chàng cao bồitính từ