cowman
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đàn ông tham gia vào hoạt động kinh doanh gia súc thả rông, với vai trò sở hữu hoặc làm thuêdanh từA man involved in a free-range cattle business, in either ownership or hired hand roles.
- Người đàn ông tham gia vào việc kinh doanh bò sữa hoặc chăn nuôi gia súcdanh từA man involved in a dairy cattle or feedlot cattle business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cowmanDạng gốc (base form)
- cowmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc cowmanVí dụ
- […] , George's […]
- ; .