rancher
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ trang trại chăn nuôidanh từA person who operates a ranch.
- Nhà kiểu trang trạidanh từA ranch-style house.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rancherDạng gốc (base form)
- ranchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dude rancherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guest rancher |
| guest rancherdanh từ | danh từ | Người điều hành một trang trại dành cho khách |
| ranchero saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt thơm ngon làm từ cà chua bao gồm hành tây, ớt xanh, chẳng hạn như serranos hoặc jalapenos, và gia vị |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rancherVí dụ
- 1963, .Câu chuyện bắt đầu ở vùng nông thôn Wyoming năm 1963, khi hai kẻ lang thang Ennis và Jack được một chủ trang trại địa phương thuê để lùa cừu qua bãi chăn thả trên núi Brokeback cùng tên.
- : , , $59,000.Chúng tôi biết rằng nếu một nhân viên môi giới nhận được danh sách bán một ngôi nhà kiểu trang trại ở khu vực tài sản số một: những ngôi nhà tương tự ở đó sẽ bán được, với một chút nỗ lực, giá khoảng 59.000 USD.
- .Sami là một chủ trang trại giàu có.