Dịch

ranch

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɑːnt͡ʃ/US/ˈɹænt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nông trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large plot of land used for raising cattle, sheep or other livestock.
  2. Trang trại nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small farm that cultivates vegetables or livestock, especially one in the Southwestern United States.
  3. Nhà kiểu trang trại, nhà trang trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A house or property on a plot of ranch land.
  4. Quản lý trang trại, làm trang trạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To operate a ranch; to engage in ranching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ranchNguyên thể (infinitive)
  2. ranchesSố nhiều (plural)
  3. ranchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ranchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cattle ranchdanh từTrang trại nuôi bò
ranch dressingdanh từSốt ranch
ranch houseNhà kiểu trang trại
run a ranchĐiều hành trang trại
sheep ranchTrang trại nuôi cừu
work on a ranchLàm việc ở trang trại
ranch-styletính từThuộc phong cách kiến trúc nội địa có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, bao gồm những ngôi nhà có chiều dài, sát mặt đất và bố cục rộng mở, kết hợp những ý tưởng theo chủ nghĩa hiện đại với những quan niệm về miền Tây hoang dã
Sea Ranchdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sốt ranch
  1. không đếm được (uncountable)Ranch dressing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nharancho“small farm, group of farm huts”

Ví dụ

  • , Roddle . “ , punkins a-sittin' , ' Upside-down-F ' […].”Có vài tiếng cười vang lên, và Roddle được dịp thoải mái kể lể về những chuyến ghé thăm định kỳ của các chàng cao bồi tới thị trấn. "Mason Rickets ấy, ông ta bày mười quả bí ngô to tướng trước cửa hàng, rồi mấy gã từ trang trại Upside-down-F đã bắn nát bươm chúng...
  • , .Về mặt pháp lý người góa phụ vẫn điều hành trang trại, nhưng thực tế bà phó mặc toàn bộ công việc cho người quản đốc.
  • .Bill mới làm việc ở trang trại được năm năm thì cha anh đã cất nhắc anh làm quản đốc.

AI