Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ranchu
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại cá vàng có mũ trùm đầu có nguồn gốc từ Nhật Bản, không có vây lưng
danh từ
A variety of hooded goldfish native to Japan, which lacks a dorsal fin.
AI
1
không có vây lưng
1
không có vây lưng
1
không có vây lưng