Dịch

rancho

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈrant͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang trạidanh từranch
  2. Lán, nhà khodanh từshed, barn
  3. Bữa ăn tập thểdanh từmess (mealtime)
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của rancharđộng từfirst-person singular present indicative of ranchar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ranchoDạng gốc (base form)
  2. ranchosSố nhiều (plural)
  3. ranchitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

propietario de ranchoChủ trang trại
rancho familiarTrang trại gia đình
rancho turísticoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buồng thủy thủ
  1. Buồng thủy thủ, khu ở thủy thủcrew's quarters

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có bạn trai ở trại đó không?
  • ¿ ?Bạn lớn lên trong loại trại nào?
  • .Bố tôi có một trại và nuôi gia súc và ngựa.

AI