rancho
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈrant͡ʃo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trang trạidanh từranch
- Lán, nhà khodanh từshed, barn
- Bữa ăn tập thểdanh từmess (mealtime)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của rancharđộng từfirst-person singular present indicative of ranchar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| propietario de rancho | Chủ trang trại | |
| rancho familiar | Trang trại gia đình | |
| rancho turístico | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buồng thủy thủ
- Buồng thủy thủ, khu ở thủy thủcrew's quarters
Họ từ (word family)
cùng gốc ranchoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có bạn trai ở trại đó không?
- ¿ ?Bạn lớn lên trong loại trại nào?
- .Bố tôi có một trại và nuôi gia súc và ngựa.