Nghĩa chính
- Lều tranh, trại tạmdanh từA simple hut, such as one with posts, covered with branches or thatch, where herdsmen or farm workers would lodge at night.
- Trang trại gia súc, trại chăn nuôidanh từA large grazing farm where horses and cattle are raised; distinguished from hacienda, a cultivated farm or plantation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Ranchodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| Rio Ranchodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Sandoval, New Mexico, Hoa Kỳ, với một phần nhỏ kéo dài đến phía bắc Quận Bernalillo |
| Rancho Santa Fedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Rancho San Diegodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Rancho Miragedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ |
| Rancho Murietadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| Rancho Cordovadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| Rancho Cucamongadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nharancho“mess, mess room”
Ví dụ
- , , , cattle-farm, .Ngôi nhà gần nhất, họ nói với chúng tôi, là một cái trại, hay trang trại gia súc, cách đó khoảng ba dặm.