Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ranchboy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cậu bé chăn gia súc ở trang trại
danh từ
A male child who tends cattle on a ranch.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ranchboy
Dạng gốc
(base form)
ranchboy
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ranch
+
boy
AI
1
Cậu bé chăn gia súc ở trang trại
1
Cậu bé chăn gia súc ở trang trại
1
Cậu bé chăn gia súc ở trang trại