Dịch

wedding planner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyên viên tổ chức cướidanh từA person employed by a couple to assist them in planning, designing and coordinating their wedding day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wedding plannerDạng gốc (base form)
  2. wedding plannersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy là chuyên viên tổ chức cưới của tôi.
  • .Bây giờ tôi là chuyên viên tổ chức cưới của bạn.
  • Janos .Janos từng là chuyên viên tổ chức cưới.

AI