Nghĩa chính
- Chuyên viên tổ chức cướidanh từA person employed by a couple to assist them in planning, designing and coordinating their wedding day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wedding plannerDạng gốc (base form)
- wedding plannersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy là chuyên viên tổ chức cưới của tôi.
- .Bây giờ tôi là chuyên viên tổ chức cưới của bạn.
- Janos .Janos từng là chuyên viên tổ chức cưới.