Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wedding night
danh từ
(noun)
/ˈ
w
ɛ
d
ɪ
ŋ
n
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Đêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng
danh từ
First night of a married couple in the conjugal bed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wedding night
Dạng gốc
(base form)
wedding night
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Then
,
this
child
of
fourteen
years
learned
,
as
in
a
homework
,
that
which
we
hide
to
maidens
until
their
wedding
night
.
She
flipped
through
the
drawings
of
the
anatomy
book
,
those
superb
drawings
of
a
bloody
reality
.
She
paused
upon
each
organ
,
understanding
the
most
secret
of
them
,
those
upon
which
is
built
the
shame
of
men
and
women
.
They
discussed
the
wedding
night
.
I
didn't
need
to
know
what
you
two
did
on
your
wedding
night
.
That's
TMI
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng
1
Đêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng
1
Đêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng