maridar
động từ (verb)
/maɾiˈdaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghép đôi, kết hợp (trong ghép đôi đồ ăn)động từto pair, to combine (in foodpairing)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể maridarDanh động từ maridandoPhân từ maridado
| Presente | |
|---|---|
| yo | marido |
| tú | maridas |
| él/ella/Ud. | marida |
| nosotros | maridamos |
| vosotros | maridáis |
| ellos/Uds. | maridan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kết hôn
- to marry