maridaje
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ghép nối (ví dụ: ghép nối đồ ăn, kết hợp đồ ăn hoặc đồ uống với một hoạt động, kết hợp âm nhạc với nghệ thuật, v.v.)danh từpairing (e.g. in foodpairing, matching a food or drink with an activity, matching music with art, etc.)
- Hôn nhân, sự kết hợpdanh từmarriage, combination, union
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maridajeDạng gốc (base form)
- maridajesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Bruce .