conjoin
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cùng nhau tham gia; đoàn kết; kết hợpđộng từngoại động từ (transitive)To join together; to unite; to combine.
- Kết hônđộng từngoại động từ (transitive)To marry.
- Nối dưới dạng các phần tử tọa độ, thường có liên từ phối hợp, chẳng hạn như mệnh đề tọa độđộng từngoại động từ (transitive)To join as coordinate elements, often with a coordinating conjunction, such as coordinate clauses.
- Một trong những từ hoặc cụm từ được phối hợp bởi một liên từdanh từOne of the words or phrases that are coordinated by a conjunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conjoinNguyên thể (infinitive)
- conjoinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- conjoinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conjoiningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjoined twindanh từ | danh từ | Một trong hai cặp song sinh giống hệt nhau được sinh ra gắn liền với nhau trong tử cung |
| conjoint bundledanh từ | danh từ | Bó mạch bao gồm các yếu tố gỗ và libe |
| conjoint marriagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với group marriage |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Kết hợp hai tập hợp
- ngoại động từ (transitive)Kết hợp hai tập hợp, điều kiện hoặc biểu thức bằng logic AND; giao nhauTo combine two sets, conditions, or expressions by a logical AND; to intersect.
Họ từ (word family)
cùng gốc conjoinVí dụ
- hai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau
- nối hai mảnh
- .