Dịch

conjunctive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Liên kết: có xu hướng tham gia, đoàn kết, kết nốitính từkhông so sánh (not comparable)Connective: tending to join, unite, connect.
  2. Connected: được kết nối, được thống nhất, được kết nốitính từkhông so sánh (not comparable)Connected: being joined, united, connected.
  3. Liên quan đến sự kết hợp (sự xuất hiện trên bầu trời của hai vật thể thiên văn có cùng kinh thăng bên phải hoặc cùng kinh độ hoàng đạo)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a conjunction (appearance in the sky of two astronomical objects with the same right ascension or the same ecliptic longitude).
  4. Sự kết hợpdanh từA conjunction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjunctiveDạng gốc (base form)
  2. conjunctivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conjunctive modedanh từTâm trạng giả định
conjunctive mooddanh từTâm trạng giả định
conjunctive errordanh từLỗi được tìm thấy ở hai bản thảo trở lên cho thấy rằng bản này đã được sao chép từ bản kia hoặc cả hai đều được sao chép từ một bản gốc chung
conjunctive tissuedanh từMô liên kết
conjunctive adverbdanh từTrạng từ nối hai mệnh đề; trạng từ liên kết
conjunctive normal formdanh từDạng của công thức Boolean mà công thức có nếu công thức đó là sự kết hợp của các phân cách của các chữ, chẳng hạn như “(A hoặc B hoặc C) và (D hoặc E hoặc không phải F)”
canonical conjunctive normal formdanh từDạng chuẩn liên hợp có thuộc tính bổ sung là tất cả các thuật ngữ của tích đều chứa cùng một nghĩa đen, do đó các thuật ngữ này chỉ khác nhau ở kiểu bổ sung (của các nghĩa đen của chúng)
conjunctive managementChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến một sự kết hợp (một phần của lời nói)
  1. không so sánh (not comparable)Relating to a conjunction (part of speech).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconiunctivus“serving to connect”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • tistue(sinh vật học) mô liên kết

AI