Dịch

conjunctive error

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lỗi được tìm thấy ở hai bản thảo trở lên cho thấy rằng bản này đã được sao chép từ bản kia hoặc cả hai đều được sao chép từ một bản gốc chungdanh từAn error found in two or more manuscripts indicating that one has been copied from the other, or that both have been copied from a common original.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjunctive errorDạng gốc (base form)
  2. conjunctive errorsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] ( ) , .

AI