subjunctive
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (thuộc) lối cầu khẩntính từkhông so sánh (not comparable)Inflected to indicate that an act or state of being is possible, contingent or hypothetical, and not a fact.
- Dạng rút gọn của subjunctive mooddanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of subjunctive mood.
- Thể giả địnhdanh từđếm được (countable)A form in the subjunctive mood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subjunctiveDạng gốc (base form)
- subjunctivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imperfect subjunctivedanh từ | danh từ | Thể giả định quá khứ |
| present subjunctivedanh từ | danh từ | Thức giả định hiện tại |
| subjunctive mooddanh từ | danh từ | Thức giả định |
| subjunctive modedanh từ | danh từ | Tâm trạng giả định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc subjunctiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsubiunctīvus“serving to join, connecting, in grammar applies to the subjunctive mode”
Ví dụ
- .Bạn có thể dùng thức giả định khi diễn tả điều ước.
- " "?Dạng giả định của động từ be là gì?
- .Hầu hết mọi người đều thấy khó dùng thức giả định.